Vé máy bay tết 2026

Vé máy bay tết Nguyên Đán 2026 của các hãng hàng không mở bán sớm được đại lý Airlines tổng hợp lại với các thông tin hành trình cùng giá vé như sau:

Bảng giá vé Tết

Airlines.com.vn

  • Là đại lý ủy quyền uy tín tại Hồ Chí Minh với nhiều năm hoạt động.
  • Đội ngũ nhân viên chuyên nghiệp cùng hệ thống hiện đại.
  • Chăm sóc và hỗ trợ khách hàng 24/7 + nhiều dịch vụ hoàn vé, đổi vé…
  • Hỗ trợ tìm hiểu, đặt vé máy bay Tết nhanh chóng và dễ dàng. 

Thông tin mở bán vé Tết 2026

Vietnam Airlines

Từ ngày 16/09/2025 hãng đã mở bán sớm vé máy bay tết 2026 với các hành trình bay phổ biến

Xem chi tết

Vietjet Air

Với vé Tết 2026 hãng đang mở các chương trình bán vé Tết đồng giá 1.500.000 VND cho các hành trình bay từ Hồ Chí Minh

Xem chi tiết

Bamboo Airways

Hãng đã tung ra hành trình cùng giá vé Tết hấp dẫn cho các chuyến bay mình khai thác hành khách có thể đặt ngay bay giờ

Xem chi tiết

Thông tin mở bán vé máy bay Tết 2026

Tết Nguyên Đán là dịp lễ quan trọng nhất trong năm của người Việt Nam. Đây là dịp để mọi người đoàn tụ, sum vầy bên gia đình và người thân. Để thuận tiện cho việc đi lại, nhiều người lựa chọn di chuyển bằng máy bay. Vậy giá vé máy bay tết 2026 như thế nào? Thời gian mở bán vé máy bay tết ra sao? Và cách đặt vé máy bay tết như thế nào?

Thời gian mở bán vé máy bay tết 2026

Thông thường, các hãng hàng không nội địa sẽ mở bán vé máy bay tết từ 16/08/2025, với nhiều mức giá linh hoạt và hấp dẫn. Tuy nhiên, nếu bạn muốn săn vé máy bay tết giá rẻ, hãy đặt vé sớm, ngay từ khi các hãng hàng không bắt đầu mở bán.

Lịch bay tết 2026

Lịch bay tết 2026 được mở bán từ 15/01/2025 đến 17/02/2025. Các hãng hàng không nội địa sẽ khai thác nhiều đường bay để phục vụ nhu cầu đi lại của hành khách trong dịp Tết Nguyên Đán.

Kinh nghiệm săn vé máy bay tết

Để săn được vé máy bay tết giá rẻ, bạn cần lưu ý một số kinh nghiệm sau:

  • Đặt vé sớm: Đây là cách tốt nhất để bạn có được vé máy bay giá rẻ. Các hãng hàng không thường mở bán vé máy bay tết trước từ 3-4 tháng.
  • Linh hoạt trong lựa chọn thời gian bay, chặng bay: Nếu có thể, bạn nên lựa chọn thời gian bay và chặng bay ít người đi để có giá vé tốt hơn.
  • So sánh giá vé giữa các hãng hàng không: Để có được giá vé tốt nhất, bạn nên so sánh giá vé giữa các hãng hàng không.
  • Đăng ký nhận thông tin khuyến mãi: Các hãng hàng không thường xuyên triển khai các chương trình khuyến mãi vé máy bay tết. Bạn nên đăng ký nhận thông tin khuyến mãi để không bỏ lỡ cơ hội sở hữu vé máy bay giá rẻ.

Lịch nghỉ tết 2026

Theo thông báo của Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội, lịch nghỉ Tết Nguyên Đán 2026 như sau:

  • Mùng 1 tết: 17/02/2026

Nên Lịch nghỉ tết năm 2026 với học sinh, công nhân viên theo chế độ nhà nước sẽ được nghỉ 9 ngày

Bảng giá vé máy bay tết 2026

Chặng bay  Vietnam Airlines   Vietjet Air  Bamboo Airways 
Hà Nội – HCM 979,000 390,000 767,000
Hải Phòng – HCM 1,089,000 390,000 1,069,000
Buôn Ma Thuột – HCM 666,000 90,000 –  
Cà Mau – HCM 1,113,000 –   –  
Cần Thơ – HCM 3,037,000 –   –  
Côn Đảo – HCM 1,511,000 –   –  
Quy Nhơn – HCM 646,000 90,000 725,000
Rạch Giá – HCM 947,000 –   –  
Tuy Hòa – HCM 646,000 90,000 –  
Vân Đồn – HCM 1,396,000  –   –  
Vinh – HCM 666,000 390,000 659,000
Thanh Hóa – HCM 646,000 390,000 639,000
Đà Nẵng – HCM 666,000 90,000 648,000
Chu Lai – HCM 646,000 – –
Huế – HCM 666,000 90,000 –  
Đồng Hới – HCM 646,000 190,000 –  
Pleiku – HCM 646,000 90,000 –  
Đà Lạt – HCM 1,143,000 90,000 767,000
Nha Trang – HCM 1,240,000 290,000 1,361,000
Phú Quốc – HCM 892,000 90,000 –  
Điện Biên Phủ – HCM 2,487,000    –   –  
Chặng bay Vietnam Airlines Vietjet Air Bamboo Airways
Nha Trang (CXR) – Hà Nội (HAN) 2,918,000 790,000 2,830,000
Đà Nẵng (DAD) – Hà Nội (HAN) 1,318,000 740,000 1,275,000
Phú Quốc (PQC) – Hà Nội (HAN) 2,898,000 1,190,000                                 –  
HCM (SGN) – Hà Nội (HAN) 2,523,000 1,790,000 2,797,000
Hải Phòng (HPH) – Hà Nội (HAN) 3,707,000                                  –                                   –  
Buôn Ma Thuột (BMV) – Hà Nội (HAN) 2,898,000 1,440,000                                 –  
Cà Mau (CAH) – Hà Nội (HAN) 3,549,000                                  –                                   –  
Cần Thơ (VCA) – Hà Nội (HAN) 2,252,000                                  –                                   –  
Chu Lai (VCL) – Hà Nội (HAN) 1,216,000                                  –                                   –  
Côn Đảo (VCS) – Hà Nội (HAN) 3,884,000                                  –                                   –  
Đà Lạt (DLI) – Hà Nội (HAN) 2,396,000 1,290,000 1,998,000
Điện Biên (DIN) – Hà Nội (HAN) 1,688,000                                  –                                   –  
Đồng Hới (VDH) – Hà Nội (HAN) 851,000                                  –                                   –  
Huế (HUI) – Hà Nội (HAN) 1,195,000 390,000                                 –  
Pleiku (PXU) – Hà Nội (HAN) 2,016,000 1,090,000                                 –  
Quy Nhơn (UIH) – Hà Nội (HAN) 1,473,000 590,000 1,611,000
Rạch Giá (VKG) – Hà Nội (HAN) 3,579,000                                  –                                   –  
Thanh Hóa (THD) – Hà Nội (HAN) 3,481,000                                  –                                   –  
Tuy Hòa (TBB) – Hà Nội (HAN) 2,047,000                                  –                                   –  
Vân Đồn (VDO) – Hà Nội (HAN) 5,063,000                                  –                                   –  
Vinh (VII) – Hà Nội (HAN) 1,031,000                                  –                                   –  

Chặng bay

Vietnam Airlines

Vietjet Air

Bamboo Airways

Hà Nội (HAN) – Đà Nẵng (DAD)

1,279,000

740,000

1,415,000

HCM (SGN) – Đà Nẵng (DAD)

2,499,000

1,000,000

2,491,000

Phú Quốc (PQC) – Đà Nẵng (DAD)

3,272,000

–

–

Nha Trang (CXR) – Đà Nẵng (DAD)

2,105,000

–

–

Hải Phòng (HPH) – Đà Nẵng (DAD)

3,478,000

90,000

3,440,000

Buôn Ma Thuột (BMV) – Đà Nẵng (DAD)

3,046,000

–

–

Cà Mau (CAH) – Đà Nẵng (DAD)

3,493,000

–

–

Cần Thơ (VCA) – Đà Nẵng (DAD)

4,544,000

–

–

Chu Lai (VCL) – Đà Nẵng (DAD)

2,972,000

–

–

Côn Đảo (VCS) – Đà Nẵng (DAD)

3,891,000

–

–

Đà Lạt (DLI) – Đà Nẵng (DAD)

3,523,000

–

–

Điện Biên (DIN) – Đà Nẵng (DAD)

2,922,000

–

–

Đồng Hới (VDH) – Đà Nẵng (DAD)

2,281,000

–

–

Huế (HUI) – Đà Nẵng (DAD)

2,982,000

–

–

Pleiku (PXU) – Đà Nẵng (DAD)

3,026,000

–

–

Quy Nhơn (UIH) – Đà Nẵng (DAD)

3,026,000

–

–

Rạch Giá (VKG) – Đà Nẵng (DAD)

3,327,000

–

–

Thanh Hóa (THD) – Đà Nẵng (DAD)

3,026,000

–

–

Tuy Hòa (TBB) – Đà Nẵng (DAD)

3,026,000

–

–

Vân Đồn (VDO) – Đà Nẵng (DAD)

3,776,000

–

–

Vinh (VII) – Đà Nẵng (DAD)

2,165,000

–

–

Chặng bay

Vietnam Airlines

Vietjet Air

Bamboo Airways

Hà Nội (HAN) – Hải Phòng (HPH)

3,653,000

–

–

Đà Nẵng (DAD) – Hải Phòng (HPH)

3,491,000

610,000

4,412,000

Phú Quốc (PQC) – Hải Phòng (HPH)

3,566,000

2,030,000

–

HCM (SGN) – Hải Phòng (HPH)

2,793,000

1,610,000

3,733,000

Nha Trang (CXR) – Hải Phòng (HPH)

3,951,000

1,290,000

–

Buôn Ma Thuột (BMV) – Hải Phòng (HPH)

3,447,000

1,890,000

–

Cà Mau (CAH) – Hải Phòng (HPH)

3,819,000

–

–

Cần Thơ (VCA) – Hải Phòng (HPH)

–

2,030,000

–

Chu Lai (VCL) – Hải Phòng (HPH)

3,471,000

–

–

Côn Đảo (VCS) – Hải Phòng (HPH)

3,408,000

–

–

Đà Lạt (DLI) – Hải Phòng (HPH)

3,848,000

1,990,000

–

Điện Biên (DIN) – Hải Phòng (HPH)

–

–

–

Đồng Hới (VDH) – Hải Phòng (HPH)

3,546,000

–

–

Huế (HUI) – Hải Phòng (HPH)

3,631,000

–

–

Pleiku (PXU) – Hải Phòng (HPH)

3,427,000

–

–

Quy Nhơn (UIH) – Hải Phòng (HPH)

3,471,000

–

–

Rạch Giá (VKG) – Hải Phòng (HPH)

3,644,000

–

–

Thanh Hóa (THD) – Hải Phòng (HPH)

3,546,000

–

–

Tuy Hòa (TBB) – Hải Phòng (HPH)

3,427,000

–

–

Vân Đồn (VDO) – Hải Phòng (HPH)

–

–

–

Vinh (VII) – Hải Phòng (HPH)

3,566,000

–

–

Chặng bay

Vietnam Airlines

Vietjet Air

Bamboo Airways

Hà Nội (HAN) – Nha Trang (CXR)

1,950,000

590,000

1,836,000

Đà Nẵng (DAD) – Nha Trang (CXR)

1,551,000

–

–

Phú Quốc (PQC) – Nha Trang (CXR)

2,678,000

–

–

HCM (SGN) – Nha Trang (CXR)

1,900,000

1,060,000

1,897,000

Hải Phòng (HPH) – Nha Trang (CXR)

2,878,000

590,000

–

Buôn Ma Thuột (BMV) – Nha Trang (CXR)

5,572,000

–

–

Cà Mau (CAH) – Nha Trang (CXR)

2,899,000

–

–

Cần Thơ (VCA) – Nha Trang (CXR)

5,519,000

–

–

Chu Lai (VCL) – Nha Trang (CXR)

2,432,000

–

–

Côn Đảo (VCS) – Nha Trang (CXR)

3,297,000

–

–

Đà Lạt (DLI) – Nha Trang (CXR)

2,929,000

–

–

Điện Biên (DIN) – Nha Trang (CXR)

3,457,000

–

–

Đồng Hới (VDH) – Nha Trang (CXR)

2,432,000

–

–

Huế (HUI) – Nha Trang (CXR)

2,452,000

–

–

Pleiku (PXU) – Nha Trang (CXR)

3,103,000

–

–

Quy Nhơn (UIH) – Nha Trang (CXR)

2,432,000

–

–

Rạch Giá (VKG) – Nha Trang (CXR)

2,733,000

–

–

Thanh Hóa (THD) – Nha Trang (CXR)

2,426,000

–

–

Tuy Hòa (TBB) – Nha Trang (CXR)

2,432,000

–

–

Vân Đồn (VDO) – Nha Trang (CXR)

3,182,000

–

–

Vinh (VII) – Nha Trang (CXR)

2,446,000

–

–

Chặng bay

Vietnam Airlines

Vietjet Air

Bamboo Airways

Hà Nội (HAN) – Phú Quốc (PQC)

2,449,000

890,000

–

Đà Nẵng (DAD) – Phú Quốc (PQC)

2,136,000

–

–

Nha Trang (CXR) – Phú Quốc (PQC)

2,807,000

–

–

HCM (SGN) – Phú Quốc (PQC)

1,512,000

350,000

–

Hải Phòng (HPH) – Phú Quốc (PQC)

2,490,000

590,000

–

Buôn Ma Thuột (BMV) – Phú Quốc (PQC)

2,058,000

–

–

Cà Mau (CAH) – Phú Quốc (PQC)

2,582,000

–

–

Cần Thơ (VCA) – Phú Quốc (PQC)

1,318,000

–

–

Chu Lai (VCL) – Phú Quốc (PQC)

2,116,000

–

–

Côn Đảo (VCS) – Phú Quốc (PQC)

3,060,000

–

–

Đà Lạt (DLI) – Phú Quốc (PQC)

2,535,000

–

–

Điện Biên (DIN) – Phú Quốc (PQC)

4,516,000

–

–

Đồng Hới (VDH) – Phú Quốc (PQC)

2,038,000

–

–

Huế (HUI) – Phú Quốc (PQC)

2,058,000

–

–

Pleiku (PXU) – Phú Quốc (PQC)

2,038,000

–

–

Quy Nhơn (UIH) – Phú Quốc (PQC)

2,038,000

–

–

Rạch Giá (VKG) – Phú Quốc (PQC)

2,495,000

–

–

Thanh Hóa (THD) – Phú Quốc (PQC)

2,038,000

–

–

Tuy Hòa (TBB) – Phú Quốc (PQC)

2,038,000

–

–

Vân Đồn (VDO) – Phú Quốc (PQC)

2,865,000

–

–

Vinh (VII) – Phú Quốc (PQC)

2,058,000

–

–

Chặng bay

Vietnam Airlines

Vietjet Air

Bamboo Airways

Hà Nội (HAN) – Buôn Ma Thuột (BWM)

1,519,000

790,000

–

Đà Nẵng (DAD) – Buôn Ma Thuột (BWM)

2,452,000

–

–

Phú Quốc (PQC) – Buôn Ma Thuột (BWM)

2,454,000

–

–

Nha Trang (CXR) – Buôn Ma Thuột (BWM)

3,123,000

–

–

Hải Phòng (HPH) – Buôn Ma Thuột (BWM)

2,884,000

1,090,000

–

HCM (SGN) – Buôn Ma Thuột (BWM)

1,905,000

1,170,000

–

Cà Mau (CAH) – Buôn Ma Thuột (BWM)

2,899,000

–

–

Cần Thơ (VCA) – Buôn Ma Thuột (BWM)

4,621,000

–

–

Chu Lai (VCL) – Buôn Ma Thuột (BWM)

2,432,000

–

–

Côn Đảo (VCS) – Buôn Ma Thuột (BWM)

3,297,000

–

–

Đà Lạt (DLI) – Buôn Ma Thuột (BWM)

–

–

–

Điện Biên (DIN) – Buôn Ma Thuột (BWM)

3,027,000

–

–

Đồng Hới (VDH) – Buôn Ma Thuột (BWM)

2,432,000

–

–

Huế (HUI) – Buôn Ma Thuột (BWM)

2,452,000

–

–

Pleiku (PXU) – Buôn Ma Thuột (BWM)

–

–

–

Quy Nhơn (UIH) – Buôn Ma Thuột (BWM)

2,432,000

–

–

Rạch Giá (VKG) – Buôn Ma Thuột (BWM)

2,733,000

–

–

Thanh Hóa (THD) – Buôn Ma Thuột (BWM)

2,432,000

–

–

Tuy Hòa (TBB) – Buôn Ma Thuột (BWM)

–

–

–

Vân Đồn (VDO) – Buôn Ma Thuột (BWM)

3,182,000

–

–

Vinh (VII) – Buôn Ma Thuột (BWM)

2,406,000

610,000

–

Chặng bay

Vietnam Airlines

Vietjet Air

Bamboo Airways

HCM – Cà Mau

1,797,000

–

–

Đà Nẵng – Cà Mau

4,123,000

–

–

Vinh – Cà Mau

5,203,000

–

–

Quy Nhơn – Cà Mau

4,103,000

–

–

Đà Lạt – Cà Mau

3,583,000

–

–

Huế – Cà Mau

4,123,000

–

–

Tuy Hòa – Cà Mau

3,563,000

–

–

Hà Nội – Cà Mau

5,203,000

–

–

Côn Đảo – Cà Mau

3,435,000

–

–

Phú Quốc – Cà Mau

3,583,000

–

–

Chu Lai – Cà Mau

4,103,000

–

–

Thanh Hóa – Cà Mau

5,183,000

–

–

Nha Trang – Cà Mau

3,583,000

–

–

Đồng Hới – Cà Mau

4,741,000

–

–

Hải Phòng – Cà Mau

5,203,000

–

–

Pleiku – Cà Mau

–

–

–

Cần Thơ – Cà Mau

–

–

–

Vân Đồn – Cà Mau

5,797,000

–

–

Buôn Ma Thuột – Cà Mau

–

–

–

Chặng bay 

Vietnam Airlines 

Vietjet Air 

Bamboo Airways

HCM – Cần Thơ

3,475,000

–

–

Đà Nẵng – Cần Thơ

1,357,000

570,000

–

Đà Lạt – Cần Thơ 

–

–

–

Quy Nhơn – Cần Thơ 

4,043,000

–

–

Nha Trang – Cần Thơ 

2,357,000

–

–

Huế – Cần Thơ 

3,329,000

–

–

Buôn Ma Thuột – Cần Thơ 

–

–

–

Hà Nội – Cần Thơ 

2,264,000

680,000

–

Côn Đảo – Cần Thơ 

1,757,000

–

–

Phú Quốc – Cần Thơ 

4,333,000

–

–

Chu Lai – Cần Thơ 

–

–

–

Tuy Hòa – Cần Thơ 

–

–

–

Cà Mau – Cần Thơ

–

–

–

Đồng Hới – Cần Thơ

4,183,000

–

–

Hải Phòng – Cần Thơ

–

840,000

–

Pleiku – Cần Thơ

4,961,000

–

–

Thanh Hóa – Cần Thơ

–

–

–

Vinh – Cần Thơ

3,177,000

290,000

–

Vân Đồn – Cần Thơ

–

–

–

chưa có bài viết cập nhật sau

Chặng bay

Vietnam Airlines

Vietjet Air

Bamboo Airways

Hà Nội (HAN)- Côn Đảo (VCS)

2,206,000

–

–

Đà Nẵng (DAD)- Côn Đảo (VCS)

1,936,000

–

–

Phú Quốc (PQC)- Côn Đảo (VCS)

2,400,000

–

–

Nha Trang (CXR)- Côn Đảo (VCS)

2,672,000

–

–

Hải Phòng (HPH)- Côn Đảo (VCS)

2,206,000

–

–

Buôn Ma Thuột (BMV)- Côn Đảo (VCS)

2,097,000

–

–

Cà Mau (CAH)- Côn Đảo (VCS)

2,620,000

–

–

Cần Thơ (VCA)- Côn Đảo (VCS)

1,476,000

–

–

Chu Lai (VCL)- Côn Đảo (VCS)

1,916,000

–

–

HCM (SGN)- Côn Đảo (VCS)

1,551,000

–

–

Đà Lạt (DLI)- Côn Đảo (VCS)

2,575,000

–

–

Điện Biên (DIN)- Côn Đảo (VCS)

–

–

–

Đồng Hới (VDH)- Côn Đảo (VCS)

1,916,000

–

–

Huế (HUI)- Côn Đảo (VCS)

1,936,000

–

–

Pleiku (PXU)- Côn Đảo (VCS)

2,077,000

–

–

Quy Nhơn (UIH)- Côn Đảo (VCS)

1,916,000

–

–

Rạch Giá (VKG)- Côn Đảo (VCS)

2,455,000

–

–

Thanh Hóa (THD)- Côn Đảo (VCS)

2,077,000

–

–

Tuy Hòa (TBB)- Côn Đảo (VCS)

2,153,000

–

–

Vân Đồn (VDO)- Côn Đảo (VCS)

2,206,000

–

–

Vinh (VII)- Côn Đảo (VCS)

2,097,000

–

–

Chặng bay

Vietnam Airlines

Vietjet Air

Bamboo Airways

Hà Nội (HAN) – Đà Lạt (DLI)

1,195,000

590,000

1.069.000

Đà Nẵng (DAD) – Đà Lạt (DLI)

2,393,000

–

–

Phú Quốc (PQC) – Đà Lạt (DLI)

2,673,000

–

–

HCM (SGN) – Đà Lạt (DLI)

1,843,000

790,000

1.897.000

Hải Phòng (HPH) – Đà Lạt (DLI)

2,821,000

390,000

–

Buôn Ma Thuột (BMV) – Đà Lạt (DLI)

–

–

–

Cà Mau (CAH) – Đà Lạt (DLI)

2,926,000

–

–

Cần Thơ (VCA) – Đà Lạt (DLI)

–

–

–

Chu Lai (VCL) – Đà Lạt (DLI)

2,405,000

–

–

Côn Đảo (VCS) – Đà Lạt (DLI)

3,292,000

–

–

Nha Trang (CXR) – Đà Lạt (DLI)

3,063,000

–

–

Điện Biên (DIN) – Đà Lạt (DLI)

2,764,000

–

–

Đồng Hới (VDH) – Đà Lạt (DLI)

2,596,000

–

–

Huế (HUI) – Đà Lạt (DLI)

2,404,000

–

–

Pleiku (PXU) – Đà Lạt (DLI)

2,534,000

–

–

Quy Nhơn (UIH) – Đà Lạt (DLI)

2,577,000

–

–

Rạch Giá (VKG) – Đà Lạt (DLI)

2,751,000

–

–

Thanh Hóa (THD) – Đà Lạt (DLI)

2,596,000

–

–

Tuy Hòa (TBB) – Đà Lạt (DLI)

2,534,000

–

–

Vân Đồn (VDO) – Đà Lạt (DLI)

3,222,000

–

–

Vinh (VII) – Đà Lạt (DLI)

2,106,000

590,000

–

Chặng bay

Vietnam Airlines

Vietjet Air

Bamboo Airways

Hà Nội (HAN) – Đồng Hới (VDH)

1,324,000

–

–

Đà Nẵng (DAD) – Đồng Hới (VDH)

3,104,000

–

–

Phú Quốc (PQC) – Đồng Hới (VDH)

3,685,000

–

–

HCM (SGN) – Đồng Hới (VDH)

2,912,000

2,120,000

–

Hải Phòng (HPH) – Đồng Hới (VDH)

3,890,000

–

–

Buôn Ma Thuột (BMV) – Đồng Hới (VDH)

3,566,000

–

–

Cà Mau (CAH) – Đồng Hới (VDH)

3,938,000

–

–

Cần Thơ (VCA) – Đồng Hới (VDH)

4,038,000

–

–

Chu Lai (VCL) – Đồng Hới (VDH)

3,589,000

–

–

Côn Đảo (VCS) – Đồng Hới (VDH)

3,642,000

–

–

Đà Lạt (DLI) – Đồng Hới (VDH)

3,967,000

–

–

Điện Biên (DIN) – Đồng Hới (VDH)

3,469,000

–

–

Nha Trang (CXR) – Đồng Hới (VDH)

3,864,000

–

–

Huế (HUI) – Đồng Hới (VDH)

6,342,000

–

–

Pleiku (PXU) – Đồng Hới (VDH)

3,719,000

–

–

Quy Nhơn (UIH) – Đồng Hới (VDH)

3,589,000

–

–

Rạch Giá (VKG) – Đồng Hới (VDH)

4,041,000

–

–

Thanh Hóa (THD) – Đồng Hới (VDH)

3,665,000

–

–

Tuy Hòa (TBB) – Đồng Hới (VDH)

3,825,000

–

–

Vân Đồn (VDO) – Đồng Hới (VDH)

4,512,000

–

–

Vinh (VII) – Đồng Hới (VDH)

3,964,000

–

–

Chặng bay

Vietnam Airlines

Vietjet Air

Bamboo Airways

Hà Nội (HAN) – Huế (HUI)

1,396,000

390,000

–

Đà Nẵng (DAD) – Huế (HUI)

3,046,000

–

–

Phú Quốc (PQC) – Huế (HUI)

3,272,000

–

–

HCM (SGN) – Huế (HUI)

2,499,000

1,000,000

–

Hải Phòng (HPH) – Huế (HUI)

3,478,000

590,000

–

Buôn Ma Thuột (BMV) – Huế (HUI)

3,046,000

–

–

Cà Mau (CAH) – Huế (HUI)

3,493,000

–

–

Cần Thơ (VCA) – Huế (HUI)

4,304,000

–

–

Chu Lai (VCL) – Huế (HUI)

3,026,000

–

–

Côn Đảo (VCS) – Huế (HUI)

3,891,000

–

–

Đà Lạt (DLI) – Huế (HUI)

3,523,000

–

–

Điện Biên (DIN) – Huế (HUI)

2,903,000

–

–

Đồng Hới (VDH) – Huế (HUI)

2,360,000

–

–

Nha Trang (CXR) – Huế (HUI)

3,620,000

–

–

Pleiku (PXU) – Huế (HUI)

3,026,000

–

–

Quy Nhơn (UIH) – Huế (HUI)

3,026,000

–

–

Rạch Giá (VKG) – Huế (HUI)

3,327,000

–

–

Thanh Hóa (THD) – Huế (HUI)

3,026,000

–

–

Tuy Hòa (TBB) – Huế (HUI)

3,026,000

–

–

Vân Đồn (VDO) – Huế (HUI)

3,776,000

–

–

Vinh (VII) – Huế (HUI)

2,282,000

–

–

Chặng bay

Vietnam Airlines

Vietjet Air

Bamboo Airways

Hà Nội (HAN) – Pleiku (PXU)

1,551,000

1,390,000

–

Đà Nẵng (DAD) – Pleiku (PXU)

2,603,000

–

–

Phú Quốc (PQC) – Pleiku (PXU)

2,678,000

–

–

HCM (SGN) – Pleiku (PXU)

1,905,000

1,170,000

–

Hải Phòng (HPH) – Pleiku (PXU)

2,884,000

–

–

Buôn Ma Thuột (BMV) – Pleiku (PXU)

2,899,000

–

–

Cà Mau (CAH) – Pleiku (PXU)

2,931,000

–

–

Cần Thơ (VCA) – Pleiku (PXU)

4,440,000

–

–

Chu Lai (VCL) – Pleiku (PXU)

2,583,000

–

–

Côn Đảo (VCS) – Pleiku (PXU)

3,297,000

–

–

Đà Lạt (DLI) – Pleiku (PXU)

2,960,000

–

–

Điện Biên (DIN) – Pleiku (PXU)

3,120,000

–

–

Đồng Hới (VDH) – Pleiku (PXU)

2,658,000

–

–

Huế (HUI) – Pleiku (PXU)

2,743,000

–

–

Nha Trang (CXR) – Pleiku (PXU)

3,063,000

–

–

Quy Nhơn (UIH) – Pleiku (PXU)

2,583,000

–

–

Rạch Giá (VKG) – Pleiku (PXU)

2,756,000

–

–

Thanh Hóa (THD) – Pleiku (PXU)

2,658,000

–

–

Tuy Hòa (TBB) – Pleiku (PXU)

2,540,000

–

–

Vân Đồn (VDO) – Pleiku (PXU)

3,227,000

–

–

Vinh (VII) – Pleiku (PXU)

2,462,000

–

–

Chặng bay

Vietnam Airlines

Vietjet Air

Bamboo Airways

Hà Nội (HAN) – Quy Nhơn (UIH)

1,979,000

940,000

1,631,000

Đà Nẵng (DAD) – Quy Nhơn (UIH)

3,046,000

–

–

Phú Quốc (PQC) – Quy Nhơn (UIH)

3,272,000

–

–

HCM (SGN) – Quy Nhơn (UIH)

2,499,000

1,620,000

2,491,000

Hải Phòng (HPH) – Quy Nhơn (UIH)

3,478,000

–

–

Buôn Ma Thuột (BMV) – Quy Nhơn (UIH)

–

–

–

Cà Mau (CAH) – Quy Nhơn (UIH)

5,698,000

–

–

Cần Thơ (VCA) – Quy Nhơn (UIH)

–

–

–

Chu Lai (VCL) – Quy Nhơn (UIH)

3,026,000

–

–

Côn Đảo (VCS) – Quy Nhơn (UIH)

3,891,000

–

–

Đà Lạt (DLI) – Quy Nhơn (UIH)

3,523,000

–

–

Điện Biên (DIN) – Quy Nhơn (UIH)

3,547,000

–

–

Đồng Hới (VDH) – Quy Nhơn (UIH)

3,026,000

–

–

Huế (HUI) – Quy Nhơn (UIH)

3,046,000

–

–

Pleiku (PXU) – Quy Nhơn (UIH)

–

–

–

Nha Trang (CXR) – Quy Nhơn (UIH)

3,523,000

–

–

Rạch Giá (VKG) – Quy Nhơn (UIH)

3,327,000

–

–

Thanh Hóa (THD) – Quy Nhơn (UIH)

3,026,000

–

–

Tuy Hòa (TBB) – Quy Nhơn (UIH)

3,026,000

–

–

Vân Đồn (VDO) – Quy Nhơn (UIH)

3,776,000

–

–

Vinh (VII) – Quy Nhơn (UIH)

2,865,000

–

–

Chặng bay

Vietnam Airlines

Vietjet Air

Bamboo Airways

Hà Nội (HAN) – Rạch Giá (VKG)

2,765,000

–

–

Đà Nẵng (DAD) – Rạch Giá (VKG)

2,743,000

–

–

Phú Quốc (PQC) – Rạch Giá (VKG)

–

–

–

HCM (SGN) – Rạch Giá (VKG)

1,905,000

–

–

Hải Phòng (HPH) – Rạch Giá (VKG)

2,884,000

–

–

Buôn Ma Thuột (BMV) – Rạch Giá (VKG)

2,452,000

–

–

Cà Mau (CAH) – Rạch Giá (VKG)

–

–

–

Cần Thơ (VCA) – Rạch Giá (VKG)

–

–

–

Chu Lai (VCL) – Rạch Giá (VKG)

2,702,000

–

–

Côn Đảo (VCS) – Rạch Giá (VKG)

–

–

–

Đà Lạt (DLI) – Rạch Giá (VKG)

3,063,000

–

–

Điện Biên (DIN) – Rạch Giá (VKG)

–

–

–

Đồng Hới (VDH) – Rạch Giá (VKG)

2,432,000

–

–

Huế (HUI) – Rạch Giá (VKG)

2,743,000

–

–

Pleiku (PXU) – Rạch Giá (VKG)

2,432,000

–

–

Quy Nhơn (UIH) – Rạch Giá (VKG)

2,432,000

–

–

Nha Trang (CXR) – Rạch Giá (VKG)

2,960,000

–

–

Thanh Hóa (THD) – Rạch Giá (VKG)

2,432,000

–

–

Tuy Hòa (TBB) – Rạch Giá (VKG)

–

–

–

Vân Đồn (VDO) – Rạch Giá (VKG)

–

–

–

Vinh (VII) – Rạch Giá (VKG)

2,452,000

–

–

Chặng bay

Vietnam Airlines

Vietjet Air

Bamboo Airways

Hà Nội (HAN) – Thanh Hóa (THD)

4,601,000

–

–

Đà Nẵng (DAD) – Thanh Hóa (THD)

4,288,000

–

–

Phú Quốc (PQC) – Thanh Hóa (THD)

5,186,000

–

–

HCM (SGN) – Thanh Hóa (THD)

3,741,000

2,870,000

–

Hải Phòng (HPH) – Thanh Hóa (THD)

4,720,000

–

–

Buôn Ma Thuột (BMV) – Thanh Hóa (THD)

4,288,000

–

–

Cà Mau (CAH) – Thanh Hóa (THD)

4,735,000

–

–

Cần Thơ (VCA) – Thanh Hóa (THD)

–

–

–

Chu Lai (VCL) – Thanh Hóa (THD)

4,268,000

–

–

Côn Đảo (VCS) – Thanh Hóa (THD)

5,133,000

–

–

Đà Lạt (DLI) – Thanh Hóa (THD)

4,765,000

–

–

Điện Biên (DIN) – Thanh Hóa (THD)

–

–

–

Đồng Hới (VDH) – Thanh Hóa (THD)

4,268,000

–

–

Huế (HUI) – Thanh Hóa (THD)

4,288,000

–

–

Pleiku (PXU) – Thanh Hóa (THD)

4,268,000

–

–

Quy Nhơn (UIH) – Thanh Hóa (THD)

4,268,000

–

–

Rạch Giá (VKG) – Thanh Hóa (THD)

4,569,000

–

–

Nha Trang (CXR) – Thanh Hóa (THD)

4,765,000

–

–

Tuy Hòa (TBB) – Thanh Hóa (THD)

4,268,000

–

–

Vân Đồn (VDO) – Thanh Hóa (THD)

5,018,000

–

–

Vinh (VII) – Thanh Hóa (THD)

4,288,000

–

–

Chặng bay

Vietnam Airlines

Vietjet Air

Bamboo Airways

Hà Nội (HAN) – Tuy Hòa (TBB)

1,989,000

–

–

Đà Nẵng (DAD) – Tuy Hòa (TBB)

2,452,000

–

–

Phú Quốc (PQC) – Tuy Hòa (TBB)

2,929,000

–

–

HCM (SGN) – Tuy Hòa (TBB)

1,905,000

1,170,000

–

Hải Phòng (HPH) – Tuy Hòa (TBB)

2,884,000

–

–

Buôn Ma Thuột (BMV) – Tuy Hòa (TBB)

–

–

–

Cà Mau (CAH) – Tuy Hòa (TBB)

–

–

–

Cần Thơ (VCA) – Tuy Hòa (TBB)

–

–

–

Chu Lai (VCL) – Tuy Hòa (TBB)

3,156,000

–

–

Côn Đảo (VCS) – Tuy Hòa (TBB)

3,373,000

–

–

Đà Lạt (DLI) – Tuy Hòa (TBB)

–

–

–

Điện Biên (DIN) – Tuy Hòa (TBB)

3,496,000

–

–

Đồng Hới (VDH) – Tuy Hòa (TBB)

2,432,000

–

–

Huế (HUI) – Tuy Hòa (TBB)

2,452,000

–

–

Pleiku (PXU) – Tuy Hòa (TBB)

–

–

–

Quy Nhơn (UIH) – Tuy Hòa (TBB)

–

–

–

Rạch Giá (VKG) – Tuy Hòa (TBB)

–

–

–

Thanh Hóa (THD) – Tuy Hòa (TBB)

2,432,000

–

–

Nha Trang (CXR) – Tuy Hòa (TBB)

–

–

–

Vân Đồn (VDO) – Tuy Hòa (TBB)

–

–

–

Vinh (VII) – Tuy Hòa (TBB)

2,452,000

–

–

Chặng bay

Vietnam Airlines

Vietjet Air

Bamboo Airways

Hà Nội (HAN) – Vinh (VII)

1,810,000

–

–

Đà Nẵng (DAD) – Vinh (VII)

3,201,000

–

–

Phú Quốc (PQC) – Vinh (VII)

4,043,000

–

–

HCM (SGN) – Vinh (VII)

3,020,000

2,870,000

3,733,000

Hải Phòng (HPH) – Vinh (VII)

3,998,000

–

–

Buôn Ma Thuột (BMV) – Vinh (VII)

3,566,000

–

–

Cà Mau (CAH) – Vinh (VII)

4,013,000

–

–

Cần Thơ (VCA) – Vinh (VII)

3,757,000

1,440,000

–

Chu Lai (VCL) – Vinh (VII)

2,967,000

–

–

Côn Đảo (VCS) – Vinh (VII)

3,786,000

–

–

Đà Lạt (DLI) – Vinh (VII)

3,901,000

2,120,000

–

Điện Biên (DIN) – Vinh (VII)

3,319,000

–

–

Đồng Hới (VDH) – Vinh (VII)

2,637,000

–

–

Huế (HUI) – Vinh (VII)

2,379,000

–

–

Pleiku (PXU) – Vinh (VII)

3,546,000

–

–

Quy Nhơn (UIH) – Vinh (VII)

3,210,000

–

–

Rạch Giá (VKG) – Vinh (VII)

3,848,000

–

–

Thanh Hóa (THD) – Vinh (VII)

4,268,000

–

–

Tuy Hòa (TBB) – Vinh (VII)

3,546,000

–

–

Vân Đồn (VDO) – Vinh (VII)

3,546,000

–

–

Nha Trang (CXR) – Vinh (VII)

4,141,000

–

–

Đặt vé máy bay tết 2026 tại Airlines

Để đặt được vé máy bay một cách dễ dàng và nhanh chóng bạn có thể chuẩn bị một số thông tin cơ bản như sau:

Thông tin liên hệ đặt vé